Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

中毒死

cái chết do đầu độc

Gợi ý

Xem thêm

死毒

sự ngộ độc thực phẩm

中毒

nghiền; nghiện; ghiền; nhiễm độc; sự trúng độc; nghiện cái gì đó; trúng độc

死中

tình trạng chí tử; tình trạng cực kì nguy hiểm

中毒者

người nghiện một thứ gì đó

中毒性

độc; gây nghiện

Chi tiết từ

中毒死

「ちゅうどくし」
danh từ
cái chết do đầu độc
Mazii Dict
Ví dụ:
 〜~ をwoたいりょう大量tairyou にniふくよう服用fukuyou しshi てteやくぶつちゅうどくし薬物中毒死yakubutsuchuudokushi すsu るru
chết vì chích thuốc quá liều/chết vì bị xốc thuốc
いっさんかたんそ一酸化炭素issankatanso ガga スsu をwoす吸su いiこ込ko んn でdeちゅうどくし中毒死chuudokushi すsu るru
chết vì nhiễm độc khí ga có chứa CO .