Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

中道

trung đạo; từ được dùng chỉ chung các phương pháp giảng dạy của phật thích-ca mâu-ni; giữa đường; con đường xuyên qua vùng đất; đường lưng chừng núi; lối đi giữa hai vật; con đường ở giữa

Gợi ý

Xem thêm

中道派

giữa - - - những con đường; neutrals

中道路線

tuyến nakado

中道左派

phe trung tả; phái trung tả

中道右派

phe trung hữu; phái trung hữu

道中

trong cuộc hành trình; trên đường; trong chuyến đi

Chi tiết từ

中道

「ちゅうどう なかみち」
danh từ, tính từ đuôi no
trung đạo
từ được dùng chỉ chung các phương pháp giảng dạy của phật thích-ca mâu-ni
giữa đường; con đường xuyên qua vùng đất; đường lưng chừng núi
lối đi giữa hai vật; con đường ở giữa
Mazii Dict
Ví dụ:
しじ支持shiji をwoひろ広hiro げge るru たta めme にniちゅうどうよ中道寄chuudouyo りri にniかたむ傾katamu くku
theo lập trường đứng giữa để mở rộng viện trợ .
ちゅうどうさは中道左派chuudousaha のnoせいとう政党seitou はha 、,しゃかいふくし社会福祉shakaifukushi とtoしじょうけいざい市場経済shijoukeizai のno バba ラra ンn スsu をwoじゅうし重視juushi しshi てte いi まma すsu 。.
Đảng phe trung tả chú trọng cân bằng giữa phúc lợi xã hội và kinh tế thị trường.
ちゅうどううは中道右派chuudouuha のnoせいとう政党seitou はha 、,けいざい経済keizai のnoじゆうか自由化jiyuuka とtoでんとうてき伝統的dentouteki なnaかちかん価値観kachikan をwoじゅうし重視juushi しshi てte いi まma すsu 。.
Đảng phe trung hữu chú trọng tự do hóa kinh tế và các giá trị truyền thống.
 そso のnoなかみち中道nakamichi をwoとお通too ってtte 、,むら村mura のnoはんたいがわ反対側hantaigawa へheむ向mu かka ったtta 。.
Tôi đã đi qua con đường xuyên qua đó để hướng về phía bên kia của ngôi làng.
ふた二futa つtsu のnoた田ta んn ぼbo のnoあいだ間aida にni あa るruなかみち中道nakamichi をwoある歩aru くku 。.
Đi bộ trên con đường ở giữa hai cánh đồng lúa.