Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

中間視的

tính cách nhìn trung gian

Gợi ý

Xem thêm

人間中心的

mang tính nhân văn; lấy con người làm trung tâm

視空間

không gian thị giác

視覚的

bằng mắt

巨視的

vĩ mô; mang tính vĩ mô; to lớn

微視的

kính hiển vi; bằng kính hiển vi; rất nhỏ

Chi tiết từ

中間視的

「ちゅうかんしてき」
tính từ đuôi na
tính cách nhìn trung gian
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoぎろん議論giron でde はha 、,りょうほう両方ryouhou のnoいけん意見iken をwoちゅうかんしてき中間視的chuukanshiteki にniみ見mi てte みmi るru こko とto がgaじゅうよう重要juuyou だda 。.
Trong cuộc tranh luận này, việc nhìn nhận cả hai quan điểm từ một góc độ trung gian là rất quan trọng.