Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

丸襟

cổ tròn; cổ tròn kiểu nhật

Gợi ý

Xem thêm

襟

cổ áo

襟先

điểm đầu của cổ áo

襟腰

chiều cao cổ áo

襟懐

suy nghĩ trong lòng; tình cảm trong lòng

襟足

chân cổ áo; tóc gáy

Chi tiết từ

丸襟

「まるえり」
danh từ
cổ tròn (của áo phương Tây)
cổ tròn kiểu Nhật (cổ áo của các loại trang phục như Kariginu)
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のno セse ー- タta ー- はhaまるえり丸襟marueri でde かka わwa いi いi でde すsu ねne 。.
Chiếc áo len cổ tròn này thật dễ thương.
まるえり丸襟marueri はha 、,にほん日本nihon のnoでんとうてき伝統的dentouteki なnaふくそう服装fukusou のnoとくちょう特徴tokuchou のnoひと一hito つtsu でde すsu 。.
Cổ áo tròn là một trong những đặc trưng của trang phục truyền thống Nhật Bản.