Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

公

CÔNG

人

NHÂN

主

CHỦ, CHÚA

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

公

Hán Việt:

CÔNG

Kun:

おおやけ

On:

コウ ク

Số nét:

4

Nghĩa:

1. không thiên vị; đúng đắn VD: 公平 (công bằng), 公正 (công chính) 2. công cộng (a) liên quan đến quốc gia hoặc chính phủ VD: 公職 (công chức), 公営 (do nhà nước quản lý), 公債 (trái phiếu nhà nước) (b) mang tính xã hội VD: 公益 (lợi ích công cộng), 公害 (ô nhiễm công cộng) 3. chung; áp dụng cho tất cả VD: 公式 (công thức), 公理 (công lý) 4. tước Công (tước vị đầu trong ngũ đẳng tước (Công, Hầu, Bá, Tử, Nam)) 5. từ biểu thị sự kính trọng đối với quý nhân hoặc người khác VD: 貴公 (quý ông) 6. từ biểu thị sự thân mật hoặc khinh miệt VD: 八公 (<i>Hachiko</i> - cách gọi thân mật hoặc coi thường) 7. ngài; thiên tử; quân chủ; chủ nhân VD: 公子 (công tử)
Ví dụ:

公 [ おおやけ]

công cộng; công chúng; nơi công cộng; cái chung

公事 [ こうじ]

việc công .

公会 [ こうかい]

cuộc họp công chúng; công hội; hội nghị công khai

公使 [ こうし]

công sứ

公侯 [ こうこう]

công hầu .

公債 [ こうさい]

chứng khoán nhà nước

公傷 [ こうしょう]

Vết thương do nghề nghiệp; thương trong khi làm nhiệm vụ

公儀 [こうぎ]

văn phòng