Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

之繞

bộ sước

Gợi ý

Xem thêm

之繞を掛ける

thổi phồng; phóng đại; cường điệu

人繞

bộ thủ nhi trong hán tự

走繞

chạy

延繞

bộ thủ chữ hán 廴 dẫnduyênkiến

麥繞

bộ mạch trong kanji

Chi tiết từ

之繞

「しんにゅう しんにょう」
danh từ, thuật ngữ ngôn ngữ học
bộ sước (bộ thủ thứ 162 trong chữ Hán, biểu thị ý nghĩa đi đường hoặc bước đi, xuất hiện trong các chữ như 近 hay 逢)
bộ sước (bộ thủ thứ 162 trong chữ Hán, biểu thị ý nghĩa đi đường hoặc bước đi, xuất hiện trong các chữ như 近 hay 逢)
Mazii Dict
Ví dụ:
みち道michi とto いi うuかんじ漢字kanji にni はhaしんにゅう之繞shinnyuu がgaつか使tsuka わwa れre てte いi るru 。.
Trong chữ Hán 'Đạo' (đường đi) có sử dụng bộ sước.
しんにょう之繞shinnyou をwoきれい綺麗kirei にniか書ka くku のno はhaむずか難muzuka しshi いi 。.
Viết bộ sước sao cho đẹp thật là khó.