Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

乙

ất; bên b; sự giảm bớt; sự hao hụt; sự mất mát; chi phí; hạ thấp cao độ của một nốt nhạc; can ất; em; con út; oto; trẻ hơn; nhỏ hơn; út; trẻ trung và xinh đẹp

Gợi ý

Xem thêm

乙女

con gái; thiếu nữ; trinh nữ; cô gái nhỏ

乙仲

môi giới cho thuê tàu

乙巡

tuần dương hạm hạng hai

乙巳

ất tỵ

乙卯

ất mão

Chi tiết từ

乙

「めり きのと おと おつ」
danh từ
Ất (can)
bên B (hợp đồng)
sự giảm bớt; sự hao hụt; sự mất mát; chi phí
hạ thấp cao độ của một nốt nhạc (đặc biệt là trong kỹ thuật chơi sáo shakuhachi)
can Ất (thiên can thứ hai trong mười thiên can)
em (em trai hoặc em gái)
Mazii Dict
Ví dụ:
 11 99 44 55ねん年nen はhaおつとり乙酉otsutori のnoとし年toshi でde しshi たta 。.
Năm 1945 là năm Ất Dậu.
 11 99 55 55ねん年nen はhaおつび乙未otsubi のnoとし年toshi でde すsu 。.
Năm 1955 là năm Ất Mùi.
 こko のnoけいやく契約keiyaku にniかん関kan すsu るruぎぎ疑義gigi がgaしょう生shou じji たta とto きki 、, まma たta はha 、, こko のnoけいやく契約keiyaku にniさだ定sada めme のno なna いiじこう事項jikou にni つtsu いi てte はha 、, そso のnoつどこうおつきょうぎ都度甲乙協議tsudokouotsukyougi のnoうえけってい上決定uekettei すsu るru もmo のno とto すsu るru 。.
những vấn đề phát sinh, hay bất kì sự liên hệ nào mà hợp đồng này không đặt ra trước thì sẽ được thống nhất lại trong lần thảo luận giữa các bên lần sau
おつ乙otsu がgaじゅたくぎょうむ受託業務jutakugyoumu のnoじっし実施jisshi にni よyo りriえ得e たtaせいか成果seika はha 、,こうおつそうほう甲乙双方kouotsusouhou にniきぞく帰属kizoku すsu るru もmo のno とto すsu るru 。.
Bất kỳ kết quả nào thu được thông qua việc thực hiện Công việc kinh doanh được ủy thác sẽthuộc về mỗi bên ở đây.
しょうひん商品shouhin のnoおも重omo さsa にniめり乙meri がgaしょう生shou じji るru 。.
Trọng lượng của hàng hóa phát sinh sự hao hụt.
しゃくはち尺八shakuhachi のnoえんそう演奏ensou でdeめり乙meri のnoぎほう技法gihou をwoつか使tsuka うu 。.
Sử dụng kỹ thuật hạ thấp cao độ (meri) trong biểu diễn sáo shakuhachi.
きのと乙kinoto はha 、, ソso フfu トto ウェue アa にniふく含fuku まma れre るruちょさくけんひょうじ著作権表示chosakukenhyouji 、,しょゆうけんきごう所有権記号shoyuukenkigou をwoさくじょ削除sakujo しshi てte はha なna らra なna いi
Bên B không được xóa bỏ những biểu thị bản quyền hay ký hiệu quyền sở hữu ghi trong phần mềm
2025年は乙巳の年です。
Năm 2025 là năm Ất Tỵ.
わたし私watashi はhaき乙亥ki のnoといのとし年toinotoshi にniけっこん結婚kekkon しshi まma しshi たta 。.
Tôi kết hôn vào năm Ất Hợi.
おと乙oto のnoせいちょう成長seichou をwoあたた温atata かka くkuみまも見守mimamo るru 。.
Tôi ấm áp dõi theo sự trưởng thành của đứa em.
かれ彼kare はhaごにんきょうだい五人兄弟goninkyoudai のnoおと乙oto とto しshi てteう生u まma れre たta 。.
Anh ấy sinh ra là con út trong gia đình năm anh em.
きょうげん狂言kyougen のnoぶたい舞台butai でdeおと乙oto のnoめん面men をwoもち用mochi いi るru 。.
Sử dụng mặt nạ Oto trên sân khấu kịch Kyogen.
おとむすめ乙娘otomusume がgaいえ家ie をwoつ継tsu ぐgu こko とto にni なna ったtta 。.
Đứa con gái út đã quyết định sẽ nối nghiệp gia đình.
まえだ前田maeda はhaさくら桜sakura のno ごgo とto きkiおとめ乙女otome でde あa ったtta 。.
Maeda là người con gái giống như hoa anh đào vậy.
おとめ乙女otome たta ちchi はhaかれ彼kare にniむね胸mune をwo とto きki めme かka すsu 。.
Anh khiến bao trái tim thiếu nữ xao xuyến.
はな花hana もmo はha じji らra うuおとめ乙女otome
người phụ nữ lộng lẫy (đến hoa cũng hổ thẹn)