Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

九百

900; chín trăm; kẻ ngốc; đồ đần; người khờ khạo; đồng tiền tenpō-sen

Gợi ý

Xem thêm

千九百年代

những năm 1900

九九

bảng cửu chương

九

số 9; chín

九九の表

bảng cửu chương

九分九厘

cược mười ăn một; hầu như chắc chắn

Chi tiết từ

九百

「きゅうひゃく くひゃく」
số từ
900
chín trăm
kẻ ngốc; đồ đần; người khờ khạo; (cổ) đồng tiền Tenpō-sen
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoころ頃koro のnoよしわら吉原yoshiwara にni はha 、,だいふななじゅうすうにん大夫七十数人daifunanajuusuunin 、, こko れre にniつ次tsu ぐguこうしじょろう格子女郎koushijorou がgaさんじゅうにん三十人sanjuunin あa まma りri 、, 端女郎  はhaしじょろうはきゅうひゃくにんちか九百人近shijorouhakyuuhyakuninchika くku いi たta 。.
Vào thời điểm này, tại Yoshiwara có khoảng hơn 70 người kỹ nam, tiếp theo là hơn 30 người kỹ nữ hạng hai, và gần 900 người kỹ nữ hạng bét.
いちひゃく一百ichihyaku ,,にひゃく二百nihyaku ,,さんひゃく三百sanhyaku ,,よんひゃく四百yonhyaku ,,ごひゃく五百gohyaku ,,ろくひゃく六百rokuhyaku ,,ななひゃく七百nanahyaku ,,はちひゃく八百hachihyaku ,,きゅうひゃく九百kyuuhyaku ,,いちせん一千ichisen 。.
Một trăm, hai trăm, ba trăm, bốn trăm, năm trăm, sáutrăm, bảy trăm, tám trăm, chín trăm, một nghìn.
くひゃく九百kuhyaku にniひゃく百hyaku をwoた足ta すsu とtoせん千sen にni なna るru 。.
Chín trăm cộng thêm một trăm là một nghìn.
くひゃく九百kuhyaku とtoい言i わwa れre てte もmoしかた仕方shikata がga なna いiふ振fu るruま舞ma いi だda 。.
Đó là một hành vi mà dù có bị gọi là đồ ngốc thì cũng đành chịu thôi.