Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

乱り

ích kỷ; vô tổ chức; liều lĩnh; thiếu suy nghĩ; buông thả; dâm đãng; vô lý; phi logic

Gợi ý

Xem thêm

乱り風

cảm lạnh

乱取り

những bài tập tự do

乱切り

cắt tuỳ ý; cắt tự do

取り乱す

hoảng loạn

振り乱す

để làm rối bời

Chi tiết từ

乱り

「みだり」
tính từ đuôi na
ích kỷ; vô tổ chức
liều lĩnh; thiếu suy nghĩ
buông thả; dâm đãng
vô lý; phi logic
Mazii Dict
Ví dụ:
みだ乱mida りri なnaこうどう行動koudou がgaしゃかい社会shakai のnoちつじょ秩序chitsujo をwoみだ乱mida すsu 。.
Hành động vô tổ chức sẽ làm rối loạn trật tự xã hội.
みだ乱mida りri なna 発言  はhaつげんはひと人tsugenhahito をwoきず傷kizu つtsu けke るru こko とto がga あa るru 。.
Những lời nói thiếu suy nghĩ có thể làm tổn thương người khác.
かれ彼kare はhaみだ乱mida りri なnaせいかつ生活seikatsu をwoおく送oku ってtte いi るru 。.
Anh ta đang sống một cuộc sống buông thả.
みだ乱mida りri なnaけってい決定kettei はhaしっぱい失敗shippai のno もmo とto だda 。.
Những quyết định phi lý là nguyên nhân dẫn đến thất bại.