Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

乳白剤

chất làm mờ; chất tạo đục

Gợi ý

Xem thêm

乳剤

chất nhũ tương; nhũ tương

乳白

màu trắng sữa

乳化剤

chất nhũ hóa; thuốc nhũ hóa; chất tạo nhũ

乳白ガラス

kính; thủy tinh màu trắng sữa

乳白色

màu trắng sữa

Chi tiết từ

乳白剤

「にゅうはくざい」
danh từ
chất làm mờ; chất tạo đục
Mazii Dict
Ví dụ:
にゅうはくざい乳白剤nyuuhakuzai はha 、, ガga ラra スsu やyaとうき陶器touki のnoひょうめん表面hyoumen をwo マma ットtto にniしあ仕上shia げge 、,きず傷kizu かka らraほご保護hogo すsu るru たta めme にniつか使tsuka わwa れre まma すsu 。.
Chất làm mờ được dùng để làm cho bề mặt thủy tinh và đồ gốm trở nên mờ và giúp bảo vệ chúng khỏi bị trầy xước.