Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

乾

KIỀN, CAN, CÀN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

乾

Hán Việt:

KIỀN, CAN, CÀN

Kun:

かわ.く かわ.かす ほ.す ひ.る いぬい

On:

カン ケン

Số nét:

11

Nghĩa:

1. (カン) chỉ ở bề ngoài; hình thức VD: 乾笑 (cười gượng) 2. (カン) khô; làm khô; phơi khô VD: 乾燥 (khô ráo), 乾田 (ruộng cạn), 乾杯 (cạn chén) 3. (ケン) hướng tây bắc VD: 乾位 (vị trí hướng tây bắc) 4. (ケン) quẻ Càn (một trong tám quẻ của Kinh Dịch, tượng trưng cho trời hoặc thiên tử) VD: 乾元 (nguyên khí của quẻ Càn), 乾像 (biểu tượng của quẻ Càn), 乾徳 (đức của quẻ Càn)
Ví dụ:

乾 [いぬい]

thiên đường

乾き [かわき]

làm thành khô; được dùng khô

乾く [ かわく]

cạn

乾す [ほす]

không khí

乾位 [いぬいい]

miền tây bắc

乾坤 [けんこん]

vũ trụ

乾季 [ かんき]

mùa khô

乾式 [かんしき]

sự xét xử

乾性 [ かんせい]

tính khô

乾かす [ かわかす]

phơi khô; hong khô; sấy khô