Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

かわ皮kawa はhaかわ乾kawa くku にni つtsu れre てteかた堅kata くku なna ったtta 。.
Da căng lại khi khô.
くうき空気kuuki がgaかわ乾kawa くku とto 、,のど喉nodo もmoかわ渇kawa いi てteせき咳seki がgaで出de るru 。.
Khi không khí khô, nó làm cho khát và ho.
ラバーセメントは乾くと簡単にはがせるのが便利だ。
Keo cao su rất tiện lợi vì khi khô có thể dễ dàng bóc ra.
きみ君kimi のno TT シャsha ツtsu はha すsu ぐguかわ乾kawa くku でde しょsho うu 。.
Áo phông của bạn sẽ sớm khô.
 こko のno ネne イi ルru エe ナna メme ルru はha 、,かわ乾kawa くku のno がgaはや早haya いi でde すsu 。.
Loại sơn móng tay này khô rất nhanh.
 そso のno ぬnu れre たta シャsha ツtsu はha すsu ぐgu にniかわ乾kawa くku だda ろro うu 。.
Áo ướt sẽ mau khô.