Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

人

NHÂN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N5

Hán tự:

人

Hán Việt:

NHÂN

Kun:

ひと -り -と

On:

ジン ニン

Số nét:

2

Nghĩa:

1. con người; nhân loại VD: 人権 (nhân quyền), 人情 (tình người), 隣人 (người hàng xóm) 2. nhân cách; tính cách VD: 人格 (nhân cách), 人品 (phẩm chất) 3. đơn vị đếm người VD: 一〇人 (10 người) 4. người thuộc một nghề, lĩnh vực VD: 歌人 (nhà thơ), 経済人 (người làm kinh tế), 英国人 (người Anh)
Ví dụ:

人 [ じん]

người

人 [ にん]

người; con người; nhân loại; vai; người thực sự; người có tài; người trưởng thành; người khác; hành khách; khách

人 [ ひと]

người; con người; nhân loại; vai; người thực sự; người có tài; người trưởng thành; người khác; hành khách; khách

人々 [ ひとびと]

con nhỏ

人々 [ にんにん]

Mỗi người; mọi người

一人 [ ひとり]

một người

万人 [ ばんにん]

rất đông người; quần chúng

万人 [ ばんじん]

mọi người; vạn người

上人 [しょうにん]

thiêng liêng

下人 [げにん]

người ở

人世 [じんせい]

sự sống

人並 [ひとなみ]

thường