Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

人類最古

sự cổ xưa nhất của loài người

Gợi ý

Xem thêm

最古

cũ nhất; cổ nhất; xưa nhất

最古参

thành viên kỳ cựu nhất; người có thâm niên lâu nhất

古アメーバ類

lớp archamoebae

古人

những người cổ xưa

蠕虫るい

loài giun sán

Chi tiết từ

人類最古

「じんるいさいこ」
cụm từ
sự cổ xưa nhất của loài người
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のno 発見  はhaっけんはじんるいさいこ人類最古kkenhajinruisaiko のnoぶんめい文明bunmei のnoこんせき痕跡konseki とtoかんが考kanga えe らra れre てte いi るru 。.
Phát hiện đó được cho là dấu vết của nền văn minh cổ xưa nhất của loài người.