Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

仇をなす

sự báo thù

Gợi ý

Xem thêm

仇なす

trả thù

仇

địch thủ; kẻ thù; sự báo thù; sự ghen ghét; sự thù oán; sự thù hận; thiệt hại; sự xâm lược; kẻ thù; đối thủ; quân địch; sự gây hại; tổn thương; mối thù hận; kẻ thù; kẻ đối đầu; kẻ thù truyền kiếp; sự trả thù; báo thù; lòng oán hận; mối thù; sự gây hại; tổn thất; tai họa; điều không may; giặc ngoại xâm; kẻ thù xâm lược

仇を取る

báo thù

仇を討つ

báo thù; trả thù

恩を仇で返す

lấy oán báo ơn

Chi tiết từ

仇をなす

「あだをなす」
cụm từ, động từ godan (-su)
sự báo thù
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaかぞく家族kazoku をwoころ殺koro さsa れre たta のno でde 、,あだ仇ada をwo なna すsu たta めme にniたたか戦tataka いi にniで出de たta 。.
Anh ấy ra trận để báo thù vì gia đình mình đã bị giết.