Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

今まで

cho đến giờ; cho đến nay; tới nay; từ trước đến nay

Gợi ý

Xem thêm

今までで

cho đến nay; tính đến hiện tại

今の今まで

từ trước đến nay

今が今まで

mãi cho đến bây giờ; mãi cho đến ngay lúc này

今までにも

cho đến bây giờ vẫn còn; vẫn xảy ra..

今まで通り

giống như mọi khi; giống như trước

Chi tiết từ

今まで

「いままで」
phó từ
cho đến giờ; cho đến nay
tới nay
từ trước đến nay.
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko れre はhaいま今ima まma でdeつか使tsuka ったttaなか中naka でde 一番面白  いiちばんおもしろいじしょ辞書chiban'omoshiroijisho だda 。.
Đây là cuốn từ điển thú vị nhất mà tôi đã từng dùng cho đến nay.
いま今ima まma でdeなに何nani をwo しshi てte たta のno 。.
Nãy giờ anh đã làm gì ?
いま今ima まma でdeいちど一度ichido もmoかれ彼kare にniあ会a ったtta こko とto はha なna いi 。.
Từ trước đến nay, tôi chưa từng gặp anh ấy.
いま今ima まma でde のnoなか中naka でdeさいこ最古saiko のnoかへい貨幣kahei
đồng tiền cổ nhất từ trước đến nay