Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

今

KIM

度

ĐỘ, ĐẠC

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N5

Hán tự:

今

Hán Việt:

KIM

Kun:

いま

On:

コン キン

Số nét:

4

Nghĩa:

1. bây giờ; hiện tại; gần đây VD: 今昔 (xưa và nay), 現今 (hiện nay) 2. lần này VD: 今回 (lần này), 今度 (lần này)
Ví dụ:

今 [ いま]

bây giờ

今 [ 今行くよ:"Cơm sáng xong rồi đấy" "Tôi đến bây giờ đây" ※ 今はコンピューターの時代だ。:Bây giờ là thời đại của máy vi tính. ※ 今から50年後の日本はどうなっているだろうか。:Nhật Bản từ giờ đến 50 năm sau sẽ biến đổi như thế nào nhỉ ? ※ これは今流行りの帽子ですよ。:Đây là loại mũ hiện đang được ưa chuộng.]

hiện nay

今に [ いまに]

chẳng mấy chốc

今や [いまや]

bây giờ

今一 [いまいち]

khác

今人 [ こんじん]

con người ngày nay .

今古 [ きんこ]

kim cổ; xưa và nay .

古今 [ ここん]

cổ kim .

古今 [ こきん]

kim cổ