Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

今是昨非

bây giờ đúng; hôm qua sai

Gợi ý

Xem thêm

昨非今是

hoàn thành sự đảo ngược những giá trị hoặc những cách nghĩ

昨今

ngày nay; gần đây

是非是非

chắc chắn; bằng mọi cách

是是非非

rõ ràng; dứt khoát

是非

nhất định; những lý lẽ tán thành và phản đối; từ dùng để nhấn mạnh

Chi tiết từ

今是昨非

「こんぜさくひ」
cụm từ
bây giờ đúng, hôm qua sai
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaむかしわる昔悪mukashiwaru かka ったtta がga 、,いま今ima はhaどりょく努力doryoku しshi てteせいこう成功seikou しshi たta 。. まma さsa にniこんぜいさくひ今是昨非konzeisakuhi のnoれい例rei だda 。.
Anh ấy từng có quá khứ không tốt, nhưng bây giờ đã nỗ lực và thành công. Đúng là một ví dụ điển hình của "bây giờ đúng, hôm qua sai".