Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

介添人

phù dâu; phù rể; người trợ giúp; người theo trợ giúp

Gợi ý

Xem thêm

花嫁介添人

phù dâu

介添え

người giúp đỡ; trợ lý; giây

介護人

điều dưỡng viên; người mà trông nom một bệnh nhân

介錯人

người kết liễu samurai sau khi nghi lễ mổ bụng; trợ lý; trợ giúp

老人介護

sự chăm sóc cho người già

Chi tiết từ

介添人

「かいぞえにん」
danh từ
phù dâu; phù rể
người trợ giúp; người theo trợ giúp
Mazii Dict
Ví dụ:
かのじょ彼女kanojo はhaけっこんしき結婚式kekkonshiki でdeかいぞえにん介添人kaizoenin とto しshi てte 、,はなよめ花嫁hanayome をwoていねい丁寧teinei にni サsa ポpo ー- トto しshi まma しshi たta 。.
Cô ấy đã hỗ trợ cô dâu một cách chu đáo với vai trò là phù dâu trong lễ cưới.
かいぞえにん介添人kaizoenin のno ひhi とto りri がga 、, なna にni ごgo とto がgaおこ起oko ったtta のno かkaようす様子yousu をwoみ見mi にniで出de かka けke てteい行i ったtta 。.
Một người trợ giúp đã ra ngoài để xem có chuyện gì xảy ra.