Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

介護

sự chăm sóc bệnh nhân; sự điều dưỡng

Gợi ý

Xem thêm

介護離職者

chỉ những người có ng thân cần đc chăm sóc nên phải nghỉ việc để chăm sóc họ >介護や看護のために離職した人

介護人

điều dưỡng viên; người mà trông nom một bệnh nhân

介護者

điều dưỡng viên

介護サービス

dịch vụ điều dưỡng; dịch vụ chăm sóc người già

介護士

điều dưỡng viên

Chi tiết từ

介護

「かいご」
danh từ, động từ suru, tính từ đuôi no
sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng
Mazii Dict
Ví dụ:
かいごほけん介護保険kaigohoken にni よyo るruかいご介護kaigo サsa ー- ビbi スsu をwoりよう利用riyou すsu るru にni はha 、, 「‘かいご介護kaigo がgaひつよう必要hitsuyou でde あa るru 」’ とtoにんてい認定nintei さsa れre るruひつよう必要hitsuyou がga あa りri まma すsu ((ようかいごにんてい要介護認定youkaigonintei )) 。.
Để sử dụng dịch vụ điều dưỡng do bảo hiểm chăm sóc y tá cung cấp,sự cần thiết của điều dưỡng phải được công nhận (yêu cầu chăm sóc y táủy quyền).