Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

仕

SĨ

事

SỰ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

仕

Hán Việt:

SĨ

Kun:

つか.える

On:

シ ジ

Số nét:

5

Nghĩa:

1. khiêm nhường ngữ của する (làm) và おこなう (thực hiện) 2. phục vụ; làm quan; đi theo và làm việc cho người bề trên VD: 仕官 (ra làm quan), 奉仕 (phụng sự) 3. dùng thay cho thể liên dụng し của động từ nhóm する VD: 仕事 (công việc)
Ví dụ:

仕 [つかまつ]

văn phòng

仕る [つかまつる]

(thể dục

仕上 [しあが]

giới hạn

中仕 [ なかし]

Thợ khuân vác; thợ bốc xếp .

仕事 [ しごと]

công việc; việc làm .

仲仕 [ なかし]

Thợ khuân vác; thợ bốc xếp .

仕儀 [しぎ]

vị trí

出仕 [しゅっし]

sự dự

仕口 [つかまつくち]

phương pháp

奉仕 [ ほうし]

sự phục vụ; sự lao động .

仕形 [しかた]

đường

仕える [ つかえる]

phụng sự; phục vụ

仕手 [ して]

vai chính; người giữ vai trò chủ đạo .