Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

仕切り板

tấm vách ngăn; tấm ván dùng làm vách ngăn; tấm ván giữ hàng

Gợi ý

Xem thêm

棚板/仕切り板

tấm kệ/ tấm ngăn

仕切板

tấm ngăn

スタンド/仕切板/仕切ワイヤー

giá đỡ/ tấm ngăn chắn/ dây ngăn chắn

仕切板 ホスピタルカセッター

tấm chắn ngăn; tấm chắn bệnh viện

仕切り

vách ngăn

Chi tiết từ

仕切り板

「しきりいた」
danh từ
tấm vách ngăn; tấm ván dùng làm vách ngăn
tấm ván giữ hàng (được đặt dọc theo đường giữa của thân tàu trong khoang hàng để ngăn hàng hóa bị dịch chuyển)
Mazii Dict
Ví dụ:
 オo フィfyi スsu にni はha 、,しき仕切shiki りriいた板ita でdeしき仕切shiki らra れre たta デde スsu クku がgaなら並nara んn でde いi まma すsu 。.
Trong văn phòng, các bàn làm việc được ngăn cách bởi các tấm vách.
かもつ貨物kamotsu をwoこてい固定kotei すsu るru たta めme にni 、,しき仕切shiki りriいた板ita をwoせっち設置setchi しshi まma しshi たta 。.
Để cố định hàng hóa, chúng tôi đã lắp đặt tấm ván giữ hàng.