Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

他殺

một vụ án mạng

Gợi ý

Xem thêm

他殺体

nạn nhân bị sát hại; thi thể nạn nhân bị sát hại

他

ngoài; khác; người khác; lạ; xa lạ; thay lòng đổi dạ; không chung thủy; phù phiếm; nông nổi; dễ thay đổi

殺

thối; diminish; ươn; lạng mỏng bên ngoài; giết; chia ra từng phần; đồ tể; giảm bớt

殺虫殺菌剤

thuốc diệt côn trùng và diệt khuẩn

他の

khác

Chi tiết từ

他殺

「たさつ」
danh từ
một vụ án mạng
Mazii Dict
Ví dụ:
たさつしたい他殺死体tasatsushitai
Tử thi của một vụ án mạng.
かれ彼kare がgaしたい死体shitai とto なna ってtteはっけん発見hakken さsa れre たta とto きki はhaたさつ他殺tasatsu のnoうたが疑utaga いi がga もmo たta れre たta ..
Khi tử thi của anh ấy được phát hiện người ta nghi rằng đó là một vụ án mạng. .