Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

付

cho tới; trình bày tới; viện dẫn; phụ ngữ; nối vào; đề ngày; tính từ ngày; vẻ ngoài; dáng vẻ; trạng thái; đính kèm; bao gồm; có kèm theo; trực thuộc; dưới quyền; thuộc về; người thích; người đam mê; ưa chuộng; hóa đơn; tiền nợ; ghi nợ; cố định; gắn liền; đã thiết lập

Gợi ý

Xem thêm

紐付ける ひもづける

kết hợp lại

罫線付付箋

giấy ghi chú có dòng kẻ; có kẻ ô

付け

đính kèm; hóa đơn bán hàng; hóa đơn

付き

sự đính kèm; sự kèm theo; cảnh sát; thám tử; đang bị truy nã; vẻ ngoài; dáng vẻ; trạng thái; đính kèm; bao gồm; có kèm theo; trực thuộc; phụ trách; đảm nhiệm

付番

sự đánh số; sự gắn số

Chi tiết từ

付

「づけ つき づき つけ ふ」
danh từ dùng làm hậu tố
cho tới; trình bày tới; viện dẫn
phụ ngữ; nối vào
đề ngày; tính từ ngày
vẻ ngoài; dáng vẻ; trạng thái
đính kèm; bao gồm; có kèm theo
trực thuộc; dưới quyền; thuộc về
Mazii Dict
Ví dụ:
 イi ベbe ンn トtoせいこう成功seikou のno たta めme にni ボbo ラra ンn ティtei アa とto しshi てteちか近chika いi うu ちchi にni おoてつだ手伝tetsuda いi いi たta だda けke るruほう方hou はha 、,ふぞく付属fuzoku のno ボbo ラra ンn ティtei アaもうしこみようし申込用紙moushikomiyoushi にni ごgoきにゅう記入kinyuu のnoうえ上ue 、,ようし用紙youshi にniいんさつ印刷insatsu さsa れre てte いi るruへんしんさき返信先henshinsaki まma でdeそうふ送付soufu しshi てte くku だda さsa いi 。.
Trong thời gian tới, nếu bạn nào muốn tình nguyện giúp đỡ cho thành công của sự kiện này, chúng tôi sẽ đề nghị các bạn điền vào đơn xin tham gia tình nguyện đính kèm rồi gửi tới địa chỉ được in trên tờ mẫu.
まいつき毎月maitsuki のnoぼきん募金bokin のnoきふさき寄付先kifusaki にni ふfu さsa わwa しshi いiじぜんだんたい慈善団体jizendantai をwo 、,いつ五itsu つtsu なna いi しshiむっ六mu つtsuていどえら程度選teidoera ぶbu こko とto にniいた致ita しshi まma しshi たta 。.
Chúng tôi đã đi đến thống nhất là sẽ chọn 5 hay 6 tổ chức từ thiện đáng tin cậy để hàng tháng tặng đồ
かれ彼kare のnoむり無理muri なnaていあん提案teian はha 、,みんな皆minna にniいっしょう一笑isshou にniふ付fu さsa れre てteお終o わwa ったtta 。.
Đề xuất vô lý của anh ta bị mọi người cười xòa rồi bỏ qua.
7月22日付けのお手紙につきまして私共の最新の目録を同封します。
Đối với lá thư ngày 22 tháng 7 của bạn, tôi gửi kèm theo danh mục gần đây nhất của chúng tôi.
かれ彼kare はhaおこ怒oko ったtta よyo うu なnaかおつき顔付kaotsuki をwo しshi てte いi るru 。.
Anh ấy đang có một vẻ mặt trông như đang giận dữ.
 エe アa コko ンnつ付tsu きki のnoこがたしゃ小型車kogatasha がga いi いi のno でde すsu がga 。.
Tôi muốn một chiếc xe nhỏ gọn có máy lạnh.
ないようしょうめいつ内容証明付naiyoushoumeitsu きkiゆうびん郵便yuubin
bưu phẩm kèm theo giấy chứng nhận bên trong hàng gửi .
かぐつ家具付kagutsu きkiかしま貸間kashima
phòng cho thuê có sẵn đồ đạc .
かれ彼kare はhaたいしかんづき大使館付taishikanzuki のnoぶかん武官bukan とto しshi てteふにん赴任funin しshi たta 。.
Ông ấy đã lên đường nhận chức với tư cách là võ quan trực thuộc đại sứ quán.
かれ彼kare はhaたいへん大変taihen なnaせわづき世話付sewazuki だda 。.
Anh ấy là một người rất thích chăm sóc người khác.
かんじょう勘定kanjou をwoつけ付tsuke にni しshi てte おo いi てte くku だda さsa いi 。.
Làm ơn hãy ghi nợ hóa đơn này cho tôi.
きょうしつ教室kyoushitsu にni はha どdo んn なnaびひん備品bihin がgaと取to りriつ付tsu けke らra れre たta のno でde すsu かka 。.
Loại thiết bị nào được lắp đặt trong lớp học?
わたし私watashi のnoゆうびん郵便yuubin はhaとうきょう東京toukyou のnoちち父chichi のnoじむしょきつけ事務所気付jimushokitsuke でdeおく送oku ってtteくだ下kuda さsa いi 。.
Vui lòng gửi thư cho tôi để tôi chăm sóc tại văn phòng của cha tôi ở Tokyo.
 こko れre をwoうけつけ受付uketsuke にni おoだ出da しshi くku だda さsa いi 。.
Vui lòng giao cái này ở quầy lễ tân.