Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

付ける

châm lửa; dính vào; thêm vào; kèm vào; mặc vào; trang bị; thêm vào; gắn kết; tiếp thêm; tạo ra; xác định; định vị; gán cho; đánh giá

付く

dính; trở nên; mang vẻ; nhuốm màu; đậm nét; chuyển sang trạng thái

Gợi ý

Xem thêm

紐付ける ひもづける

kết hợp lại

くっ付ける

làm cho dính chặt vào; dán vào; ghép vào; gắn lại; làm mối; vun vào

焼け付く

cháy và dính vào nhau

買付ける

mua

来付ける

gọi thường xuyên

Chi tiết từ

付ける

「づける つける」
động từ nhóm 1 (ichidan), ngoại động từ
châm lửa
dính vào; thêm vào; kèm vào
mặc vào
trang bị
thêm vào; gắn kết; tiếp thêm; tạo ra
xác định; định vị; gán cho; đánh giá
Mazii Dict
Ví dụ:
ひ火hi をwoつ付tsu けke るru
châm lửa
かやく火薬kayaku にniひ火hi をwoつ付tsu けke るru
Châm lửa vào thuốc nổ
しょうひん商品shouhin にniほけん保険hoken をwoつ付tsu けke るru
kèm bảo hiểm cho hàng hóa
しゃみせん三味線shamisen のnoどうあ胴当doua てte をwoつ付tsu けke るru とto 、,えんそうちゅう演奏中ensouchuu にniすべ滑sube りri にni くku くku なna りri まma すsu 。.
Khi gắn tấm đệm vào thân đàn shamisen, đàn sẽ khó bị trượt trong lúc biểu diễn.
しゃみせん三味線shamisen にniどうが胴掛douga けke をwoつ付tsu けke るru とto 、,えんそうちゅう演奏中ensouchuu にniすべ滑sube りri にni くku くku なna りri まma すsu 。.
Khi gắn tấm chắn trượt lên đàn shamisen, nó sẽ khó bị trượt khi biểu diễn.
こども子供kodomo たta ちchi をwoくすり薬kusuri にniちかづ近付chikazu けke るru なna 。.
Để trẻ em tránh xa thuốc.
商品のデザインが他の商品との差別化を特徴付ける。
Thiết kế của sản phẩm làm nổi bật sự khác biệt với các sản phẩm khác.
なづ名付nazu けke るruたいかい大会taikai
lễ đặt tên .
けいざいがく経済学keizaigaku でde はha 、,じっしょうけんきゅう実証研究jisshoukenkyuu がgaりろん理論riron のnoだとうせい妥当性datousei をwoうらづ裏付urazu けke るru たta めme にniもち用mochi いi らra れre まma すsu 。.
Trong kinh tế học, nghiên cứu thực chứng được sử dụng để xác nhận tính hợp lý của lý thuyết.