Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

付け台

phần cao hơn một chút ở quầy sushi để đặt sushi đã làm xong; bàn gỗ nhỏ đặt sushi đã làm xong cho khách

Gợi ý

Xem thêm

ワーク取り付け台

những vật cố định

紐付ける ひもづける

kết hợp lại

盛付台

kệ bày thức ăn

取付台

bộ gá; giá đỡ gắn

台付スコヤ

thước vuông

Chi tiết từ

付け台

「つけだい」
danh từ
phần cao hơn một chút ở quầy sushi để đặt sushi đã làm xong; bàn gỗ nhỏ đặt sushi đã làm xong cho khách
Mazii Dict
Ví dụ:
すししょくにん寿司職人sushishokunin がgaにぎ握nigi ったttaすし寿司sushi はha 、, すsu ぐguちか近chika くku のnoつ付tsu けkeだい台dai にniお置o かka れre まma すsu 。.
Những miếng sushi được người thợ làm sushi nắm xong sẽ được đặt lên cái bàn nhỏ ngay gần.