Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

近

CẬN, CẤN, KÍ

付

PHÓ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

近

Hán Việt:

CẬN, CẤN, KÍ

Kun:

ちか.い

On:

キン コン

Số nét:

7

Nghĩa:

1. gần; ít cách biệt (a) gần về khoảng cách VD: 近隣 (vùng lân cận), 付近 (khu vực gần đó) (b) gần về thời gian VD: 近況 (tình trạng gần đây), 近来 (dạo gần đây) (c) gần gũi về mặt quan hệ VD: 近因 (nguyên nhân trực tiếp), 近似 (xấp xỉ), 近親 (họ hàng gần) 2. đến gần; tiến sát VD: 近接 (tiếp cận)
Ví dụ:

近々 [ちかぢか]

trạng thái ở gần

近い [ ちかい]

cận

近く [ ちかく]

cận

近世 [ きんせい]

cận đại

近事 [きんじ]

approximate to giống với

付近 [ ふきん]

gần; phụ cận

近代 [ きんだい]

cận

近似 [きんじ]

approximate to giống với

近侍 [きんじ]

tham dự

側近 [そっきん]

sự trả tiền mặt

近傍 [きんぼう]

hàng xóm

卑近 [ひきん]

chung