Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

代かき

san phẳng ruộng

Gợi ý

Xem thêm

代引き

tiền mặt khi giao hàng; cod

代代

các thế hệ; việc cha truyền con nối; việc thế hệ này nối tiếp thế hệ khác

古き良き時代

thời xưa tươi đẹp; thời hoàng kim

親代代

sự thừa kế

代

thế giới; xã hội; thời đại; thế hệ; đại; vật thay thế; sự thay thế; cái dùng để thay thế; giá; tiền công; chi phí; tiền trả cho hàng hóa hoặc dịch vụ; nguyên liệu; vật liệu; chất liệu; lề; mép; phần dư; khoảng trống dự phòng; ruộng lúa; ruộng; đất canh tác; shiro; đơn vị đo diện tích đất cổ của nhật bản

Chi tiết từ

代かき

「しろかき」
danh từ, động từ suru
san phẳng ruộng (bằng cách đưa nước vào ruộng, đập đất và làm phẳng)
Mazii Dict
Ví dụ:
しろ代shiro かka きki をwoおこな行okona うu こko とto でde 、,た田ta んn ぼbo がgaきんいつ均一kin'itsu なnaじょうたい状態joutai にni なna りri 、,いね稲ine がgaそだ育soda ちchi やya すsu くku なna りri まma すsu 。.
Bằng cách san phẳng ruộng, cánh đồng trở nên bằng phẳng, giúp lúa dễ dàng phát triển hơn.