Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

以て

có; lấy để làm; bằng; vì; với; do vậy; bằng; với; bằng cách dùng; dùng để nhấn mạnh âm điệu của câu; tiền tố thêm vào động từ để nhấn mạnh ý nghĩa hoặc điều chỉnh âm điệu

Gợi ý

Xem thêm

今以て

vẫn; còn; vẫn chưa; tuy thế; chưa

前以て

chuẩn bị trước; trước khi bắt đầu là gì

尚以て

hơn thế nữa

以てする

làm bằng cách sử dụng; làm thông qua việc

以ての外

không thể được; không được phép; không thể tưởng tượng nổi; không ra làm sao

Chi tiết từ

以て

「もって もて」
cụm từ, liên từ
có; lấy để làm; bằng
vì; với; do vậy
bằng; với; bằng cách dùng (chỉ công cụ, nguyên liệu hoặc phương thức)
dùng để nhấn mạnh âm điệu của câu
tiền tố thêm vào động từ để nhấn mạnh ý nghĩa hoặc điều chỉnh âm điệu
Mazii Dict
Ví dụ:
ちょくめい勅命chokumei をwoもっ以mo てte
vì lệnh của hoàng đế .
かみがみ神々kamigami はhaまふつ真経津mafutsu のnoかがみ鏡kagami をwoもっ以mo てte 、,じゃしん邪神jashin をwoしりぞ退shirizo けke 、,ただ正tada しshi きkiみち道michi をwoて照te らra しshi たta 。.
Các vị thần đã dùng gương Mafutsu để xua đuổi tà thần và soi sáng con đường chính nghĩa.
 そso のnoじょうきょう状況joukyou はhaせんそう戦争sensou をwoもっ以mo てte しshi かkaけっちゃく決着ketchaku でde きki なna いi 。.
Tình hình chỉ có thể được giải quyết bằng chiến tranh.
ちょくめい勅命chokumei をwoもっ以mo てte
vì lệnh của hoàng đế .
ひと人hito のnoいえ家ie にniたしょう多少tashou のnoじょし女子joshi をwoしょう生shou ぜze るru はha こko れre をwoもっ以mo てteいえ家ie のnoさか栄saka えe とto すsu 。.
Một gia đình mà sinh được nhiều con gái thì đó được xem là sự phát triển của gia đình.
せいい誠意seii をwoも以mo てteたいおう対応taiou すsu るru 。.
Đối ứng bằng tất cả sự chân thành.
 こko れre をwoも以mo てteよ良yo しshi とto すsu るru 。.
Lấy điều này làm điểm tốt (để kết thúc/nhấn mạnh).
うんめい運命unmei にniも以mo てteあそ遊aso ばba れre るru 。.
Bị số phận trêu đùa.