Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

いか以下ika 〜~
lược bỏ phần dưới đây .
いか以下ika のnoぶんしょう文章bunshou をwoよ読yo んn でdeくだ下kuda さsa いi
Xin vui lòng đọc văn bản dưới đây.
いか以下ika はhaかれ彼kare のnoはなし話hanashi でde すsu 。.
Dưới đây là câu chuyện của anh ấy.
いか以下ika のno ガga イi ドdo ラra イi ンn をwoさいたく採択saitaku すsu るru
áp dụng hướng dẫn dưới đây
いか以下ika にni 概略  がgaいりゃくがせつめい説明iryakugasetsumei さsa れre るru
sau đây là phần tóm tắt .
いか以下ika のnoてん点ten にni ごgoちゅうい注意chuui くku だda さsa いi 。.
Vui lòng lưu ý những điểm sau đây.
いか以下ika がgaかれ彼kare のnoはな話hana しshi たta こko とto でde すsu 。.
Sau đây là những gì anh ấy nói với tôi.
いか以下ika のnoとお通too りriちゅうもん注文chuumon いi たta しshi まma すsu 。.
Tôi muốn đặt hàng cho những thứ sau đây.
いか以下ika にniかか掲kaka げge るruひと人hito がgaごうかく合格goukaku でde すsu 。.
Những người sau đã vượt qua kỳ kiểm tra.
いか以下ika はhaだいとうりょう大統領daitouryou のnoえんぜつ演説enzetsu のnoようし要旨youshi だda 。.
Sau đây là tóm tắt bài phát biểu của Chủ tịch nước.
いか以下ika にniれきしじょう歴史上rekishijou のnoふようこく付庸国fuyoukoku のnoいちらん一覧ichiran をwoしめ示shime すsu 。.
Dưới đây là danh sách các nước chư hầu trong lịch sử.
いか以下ika のnoいっせつ一節issetsu はhaゆうめい有名yuumei なnaぐうわ寓話guuwa かka らra のnoいんよう引用in'you でde すsu 。.
Đoạn văn sau đây được trích dẫn từ một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng.
いか以下ika でdeぎろん議論giron さsa れre るru デde ー- タta はhaつぎ次tsugi のnoほうほう方法houhou でdeしゅうしゅう収集shuushuu さsa れre たta 。.
Dữ liệu sẽ được thảo luận dưới đây được thu thập theo cách sau.
いか以下ika のnoくうらんぶぶん空欄部分kuuranbubun にni ごgoきにゅういただ記入頂kinyuuitada くku だda けke でdeけっこう結構kekkou でde すsu 。.
Tất cả những gì bạn phải làm là điền vào chỗ trống bên dưới.
 ((いか以下ika )) とto はhaしん信shin じjiがた難gata いi
khó có thể tin rằng
 ((いか以下ika )) とto いi うuじじつ事実jijitsu にniぎょうてん仰天gyouten すsu るru
sững sờ trước sự thật rằng ~ .
 ((いか以下ika )) とtoせんせいきょうじゅつしょ宣誓供述書senseikyoujutsusho でdeの述no べbe るru
Trình bày ở bản khai có tuyên thệ (như dưới đây)
 ((いか以下ika )) しshi たtaあと跡ato がga あa りri あa りri とtoみ見mi えe るru 。.
nhìn rõ những dấu hiện dưới đây
 ((いか以下ika )) をwoりゆう理由riyuu にniだいりかいたい代理懐胎dairikaitai をwoきんし禁止kinshi すsu るru
cấm mang thai hộ với lý do là ~ .
 ((いか以下ika )) とtoい言i ってtte もmoかごん過言kagon でde はha なna いi だda ろro うu 。.
nếu nói rằng ... thì cũng không phải là nói ngoa (quá lời)