Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

以

DĨ

降

HÀNG, GIÁNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

以

Hán Việt:

DĨ

Kun:

もっ.て

On:

イ

Số nét:

5

Nghĩa:

1. từ; kể từ (từ chỉ điểm bắt đầu của thời gian, phạm vi hoặc phương hướng) VD: 以来 (kể từ đó), 以往 (trước đây), 以内 (trong vòng), 以上 (trở lên), 以西 (về phía tây) 2. nguyên nhân; lý do 3. bằng; lấy; bởi (từ chỉ mục đích, phương tiện hoặc nguyên nhân) VD: 以心伝心 (thần giao cách cảm) 4. dùng; sử dụng 5. nghĩ; cho rằng
Ví dụ:

以て [ もって]

có; lấy để làm; bằng

以上 [ いじょう]

hơn; nhiều hơn; cao hơn; trên

以下 [ いか]

dưới đây; sau đây

以内 [ いない]

trong vòng

以前 [ いぜん]

cách đây

以外 [ いがい]

ngoài ra; ngoài; trừ

以往 [いおう]

sau đây

以後 [ いご]

sau đó; từ sau đó; từ sau khi

所以 [ゆえん]

lý do

以来 [ いらい]

kể từ đó; từ đó; sau đó

以東 [いとう]

sự không ưa

今以て

im

前以て

sẵn sàng trước