Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

仮借

dùng kanji có cùng phát âm để truyền đạt một thuật ngữ nào đó; khoan dung; tha thứ; nương tay; châm chước; vay mượn; vay và cho vay; giả tá; mượn âm

Gợi ý

Xem thêm

仮借無き

tàn nhẫn; không thương xót

借

sự vay mượn

仮

tạm; tạm thời; tạm bợ; ngắn ngủi; giả định; sự giả định; giả sử; cứ cho là; vô thực; giả danh; thế giới hiện tượng chỉ là ảo ảnh

借り

giấy vay nợ; khoản nợ; nợ; vay nợ; vay mượn; mượn; vay; 誰の助けも借りずに人生に立ち向かう:đối mặt với cuộc đời mà ko có sự giúp đỡ của ai cả; sự báo thù; sự rửa hận; sự mượn khoản; sự mượn; sự thiếu nợ

借金

khoản nợ; món nợ; nợ; nợ nần; sự vay tiền; tiền mượn; tiền vay

Chi tiết từ

仮借

「かしゃ かしゃく」
danh từ, động từ suru
dùng kanji có cùng phát âm để truyền đạt một thuật ngữ nào đó
khoan dung; tha thứ; nương tay; châm chước (thường dùng trong cụm từ "không nương tay")
vay mượn; vay và cho vay
giả tá; mượn âm (một trong lục thư của chữ Hán)
Mazii Dict
Ví dụ:
かしゃく仮借kashaku のno なna いiひはん批判hihan をwoあ浴a びbi せse るru 。.
Trút ra những lời phê bình không chút nương tay.
たにん他人tanin のnoめいぎ名義meigi をwoかしゃく仮借kashaku しshi てteぎんこうこうざ銀行口座ginkoukouza をwoかいせつ開設kaisetsu すsu るru 。.
Sử dụng danh nghĩa của người khác để mở tài khoản ngân hàng.