Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

仮定法相当語句

cụm từ tương đương với câu giả định

Gợi ý

Xem thêm

相当語句

vật tương đương; từ tương đương

名詞相当語句

danh từ tương đương

副詞相当語句

trạng từ tương đương

形容詞相当語句

đại từ; nhưng lại có chức năng của tính từ

仮定法

thể giả định

Chi tiết từ

仮定法相当語句

「かていほうそうとうごく」
danh từ
cụm từ tương đương với câu giả định
Mazii Dict
Ví dụ:
にほんご日本語nihongo のnoぶんぽう文法bunpou でde はha 、,かていほうそうとうごく仮定法相当語句kateihousoutougoku をwoつか使tsuka うu こko とto でdeかてい仮定katei のnoいみ意味imi をwoひょうげん表現hyougen でde きki るru 。.
Trong ngữ pháp tiếng Nhật, có thể biểu đạt ý nghĩa giả định bằng cách sử dụng các cụm từ tương đương với câu giả định.