Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

任務を遂行する

thi hành nhiệm vụ

Gợi ý

Xem thêm

任務を続行する

kế nhiệm

任務の遂行と分析

thực hiện và phân tích nhiệm vụ

遂行する

thực hiện; thi hành; thừa hành; chấp hành

希望を遂行する

đắc ý

任務の遂行上の失敗を繰り返す

liên tục thất bại trong thi hành nhiệm vụ

Chi tiết từ

任務を遂行する

「にんむをすいこうする」
Thi hành nhiệm vụ.
Mazii Dict
Ví dụ:
にんむ任務ninmu をwo すsu いi こko うu すsu るru
thi hành nhiệm vụ .