Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

とうばつ盗伐toubatsu さsa れre るru
bị chặt trộm .
いほうばっさい違法伐採ihoubassai のnoぼうし防止boushi
Phòng chống chặt phá cây trái phép. .
さんりんばっさい山林伐採sanrinbassai のno せse いi でdeおお多oo くku のnoたね種tane がgaぜつめつ絶滅zetsumetsu しshi てte しshi まma うu かka もmo しshi れre なna いi
Do sự chặt phá rừng bừa bãi nên nhiều loại có thể sẽ tuyệt chủng.
ざつぼく雑木zatsuboku をwoばっさい伐採bassai しshi てteまき薪maki にni すsu るru 。.
Chặt những cây tạp để làm củi.
いほう違法ihou にniばっさい伐採bassai さsa れre たtaもくざい木材mokuzai おo よyo びbiかんれんせいひん関連製品kanrenseihin のnoゆしゅつにゅう輸出入yushutsunyuu
Xuất nhập khẩu gỗ và các sản phẩm gỗ trái phép.
しんりん森林shinrin のnoばっとう伐倒battou はha 、,かんきょう環境kankyou へhe のnoえいきょう影響eikyou をwoこうりょ考慮kouryo しshi てteけいかくてき計画的keikakuteki にniおこな行okona わwa れre るru べbe きki でde すsu 。.
Sự đốn hạ cây rừng cần được thực hiện có kế hoạch, cân nhắc đến tác động môi trường.
しんりん森林shinrin のnoらんばつ乱伐ranbatsu
chặt phá rừng bừa bãi .
かれ彼kare はhaき木ki のnoばっさい伐採bassai をwo しshi てte いi るru 。.
Anh ta chặt cây trên núi.
げんしりん原始林genshirin のnoばっさい伐採bassai をwo はha じji めme るru
bắt đầu khai thác rừng nguyên thủy .
えびすじん夷人ebisujin をwoせいばつ征伐seibatsu すsu るru たta めme にniぐん軍gun をwoはけん派遣haken すsu るru 。.
Cử quân đội đi chinh phạt những kẻ man di.
しんりん森林shinrin のnoかじょうばっさい過剰伐採kajoubassai はhaしげん資源shigen のno ディdei プpu リri ー- ショsho ンn をwoひ引hi きkiお起o こko すsu 。.
Việc khai thác rừng quá mức gây ra sự cạn kiệt tài nguyên.
むぼう無謀mubou なnaしんりん森林shinrin のnoばっさい伐採bassai はhaもり森mori にniす住su むmuしょうどうぶつ小動物shoudoubutsu のnoいのち命inochi をwoうば奪uba うu だda けke でde なna くku 、, ひhi いi てte はhaちきゅうてききぼ地球的規模chikyuutekikibo のnoしぜんはかい自然破壊shizenhakai にni つtsu なna がga るru もmo のno でde あa るru 。.
Việc chặt phá rừng bừa bãi không chỉ cướp đi sinh mạng của các loại động vật nhỏ bé, nói rộng ra, nó còn liên quan tới việc tàn phá thiên nhiên đang diễn ra trên quy mô toàn cầu.
げんせいりん原生林genseirin とto はhaいちど一度ichido もmoばっさい伐採bassai さsa れre たta こko とto のno なna いiもり森mori のno こko とto でde あa るru 。.
Rừng nguyên sinh là khu rừng chưa bao giờ bị chặt phá.
えいりんけいかく営林計画eirinkeikaku にniもと基moto づzu いi てte 、,しんりん森林shinrin のnoばっさい伐採bassai がgaおこな行okona わwa れre まma すsu 。.
Việc khai thác rừng được thực hiện dựa trên kế hoạch quản lý rừng.
えどじだい江戸時代edojidai 、, こko のnoもり森mori のnoき木ki はhaとめぎ止木tomegi とto しshi てteばっさい伐採bassai がgaきん禁kin じji らra れre たta 。.
Vào thời Edo, cây cối trong khu rừng này đã bị cấm chặt hạ vì là cây được bảo vệ.