Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

会員制

chế độ thành viên; chế độ hội viên; quy chế hội viên; cơ chế

Gợi ý

Xem thêm

委員会制度

hệ thống ủy ban

会員

hội viên

構成制御委員会

ủy ban kiểm soát cấu hình

委員会会員資格

tư cách thành viên ủy ban

会社員

nhân viên công ty

Chi tiết từ

会員制

「かいいんせい」
danh từ
Chế độ thành viên; chế độ hội viên; quy chế hội viên; cơ chế
Mazii Dict
Ví dụ:
かいいんせい会員制kaiinsei のnoこうきゅう高級koukyuu クku ラra ブbu にniしょぞく所属shozoku しshi てte いi るru
thuộc một câu lạc bộ cao cấp, phải có thẻ hội viên mới được vào
 〜~ にniかいいんせい会員制kaiinsei シshi スsu テte ムmu をwoじっし実施jisshi すsu るru
Thực hiện cơ chế hội viên đối với ~
 そso のnoかいいんせい会員制kaiinsei はha どdo うu いi ったtta もmo のno なna のno かkaかんたん簡単kantan にniせつめい説明setsumei しshi てte いi たta だda けke まma せse んn かka
Bạn có thể giải thích ngắn gọn về chế độ hội viên đó được không?