Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

会館

hội quán; trung tâm

Gợi ý

Xem thêm

学生会館

một cơ sở nằm trong một cơ sở giáo dục như trường đại học. là cơ sở cho các hoạt động ngoại khóa của sinh viên; bao gồm các phòng câu lạc bộ

市民会館

hội trường lớn dùng để hội họp của thành phố

県民会館

hội trường lớn dùng để hội họp của tỉnh

都民会館

hội trường ở tokyo

図書館協会

library as-sociations

Chi tiết từ

会館

「かいかん」
danh từ
hội quán; trung tâm
Mazii Dict
Ví dụ:
かいかん会館kaikan はhaかんぜん完全kanzen にniはかい破壊hakai さsa れre るru かka もmo しshi れre なna いi
Hội quán có thể bị phá hủy hoàn toàn
かれ彼kare らra はha 、, いi つtsu もmoしみんかいかん市民会館shiminkaikan でdeげき劇geki をwoじょうえん上演jouen しshi てte いi たta
Họ thường trình diễn các vở kịch ở hội quán thành phố
こくりつきょういくかいかん国立教育会館kokuritsukyouikukaikan
Trung tâm giáo dục quốc lâp