Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

伴う

dìu dắt; phát sinh; có; theo; tương xứng; cân bằng

Gợi ý

Xem thêm

と伴う

đi kèm với

相伴う

đi cùng; cùng với

友達を伴って

cùng với bạn

時勢に伴って

trong bước với thời báo

名実相伴う

sống xứng đáng với danh tiếng; sống thật

Chi tiết từ

伴う

「ともなう」
động từ godan (-u), nội động từ
dìu dắt
phát sinh; có
theo
tương xứng; cân bằng
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoしごと仕事shigoto はhaきけんともな危険伴kikentomona うu
công việc ấy rất nguy hiểm
かがく科学kagaku のnoしんぽ進歩shinpo にniともな伴tomona うu
theo sự tiến bộ của khoa học
しゅう収入shuu にniゅ伴yu うu
sống tương xứng với thu nhập .