Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

似る

giống; in như; tựa

Gợi ý

Xem thêm

真似る

bắt chước; mô phỏng

相似る

giống nhau; tương tự

似寄る

giống với

似せる

bắt chước; làm dáng; mô phỏng

似

. ví dụ : 父親似の子供

Chi tiết từ

似る

「にる」
động từ nhóm 1 (ichidan), nội động từ
giống
in như
tựa.
Mazii Dict
Ví dụ:
に似ni たtaはなし話hanashi をwoき聞ki いi たta こko とto がga あa るru
tôi đã nghe những chuyện tương tự
 あa のnoこ子ko はhaちち父chichi にni よyo くkuに似ni てte いi るru
đứa bé kia rất giống bố