Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

伽羅

cây gỗ thơm; gaya; liên minh các tiểu quốc ở lưu vực sông nakdong thuộc miền nam triều tiên

Gợi ý

Xem thêm

伽羅蕗

thân cây cúc móng ngựa luộc nước tương; có màu hổ phách

倶梨伽羅紋紋

xăm

伽

chăm sóc; hộ lý; chú ý; người phục vụ; người dẫn chương trình

伽話

truyện ngắn tiên; truyện ngắn nhà trẻ

僧伽

tăng già

Chi tiết từ

伽羅

「から きゃら」
danh từ
cây gỗ thơm
Gaya; liên minh các tiểu quốc ở lưu vực sông Nakdong thuộc miền nam Triều Tiên
Mazii Dict
Ví dụ:
めいぼく名木meiboku のnoなか中naka でde もmo 、,とく特toku にniきゃら伽羅kyara はhaきちょう貴重kichou なnaこうぼく香木kouboku とto しshi てteし知shi らra れre てte いi まma すsu 。.
Trong số các loại gỗ thơm, gỗ kyara được biết đến như một loại gỗ quý giá.
伽羅は洛東江流域に位置していた。
Gaya đã từng nằm ở lưu vực sông Nakdong.