Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

位勲

tước vị và huân chương; phẩm hàm và công trạng

Gợi ý

Xem thêm

勲位

huân chương; huy chương

大勲位

thứ tự chính cúc vàng

位階勲等

chức tước địa vị danh dự

叙位叙勲

phong tặng cấp bậc

勲

huân chương; công trạng

Chi tiết từ

位勲

「いくん」
danh từ
tước vị và huân chương; phẩm hàm và công trạng
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaながねん長年naganen のnoこうせき功績kouseki にni よyo りri 、,いくん位勲ikun をwoさず授sazu けke らra れre たta 。.
Ông ấy đã được ban tặng tước vị và huân chương nhờ vào những công lao trong nhiều năm.