Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

位取り

sự làm tròn thành số chẵn chục; chẵn trăm; làm tròn

Gợi ý

Xem thêm

位取りする

làm tròn thành số chẵn chục; chẵn trăm...; làm tròn

位取り表現

biểu diễn vị trí

位取り表現法

biểu diễn định vị; ký hiệu vị trí

位取り表記法

ký hiệu giá trị theo vị trí

位取り記数法

phương pháp gán giá trị

Chi tiết từ

位取り

「くらいどり」
danh từ, động từ suru
sự làm tròn thành số chẵn chục, chẵn trăm; làm tròn
Mazii Dict
Ví dụ:
くらいど位取kuraido りriひょうげんほう表現法hyougenhou
phương pháp làm tròn số
くらいど位取kuraido りriきすう基数kisuu
cơ số làm tròn
くらいど位取kuraido りri をwoまちが間違machiga えe るru
có thể nhầm việc làm tròn số .