Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

低める

làm cho thấp

Gợi ý

Xem thêm

低まる

bị làm cho thấp

中低

lõm; thấp và trung bình; trung hạ lưu

低目

quả bóng thấp

低度

bậc thấp

低所

nơi trũng thấp

Chi tiết từ

低める

「ひくめる」
động từ nhóm 1 (ichidan), ngoại động từ
làm cho thấp
Mazii Dict
Ví dụ:
 ポpo ー- トto フォfuo リri オo のnoたようせい多様性tayousei をwoひく低hiku めme るru
làm giảm sự đa dạng của các danh mục vốn đầu tư
けいざいまさつ経済摩擦keizaimasatsu がgaせいじもんだい政治問題seijimondai へheはってん発展hatten すsu るruかのうせい可能性kanousei をwoひく低hiku めme るru
giảm khả năng phát triển của xung đột kinh tế biến thành vấn đề chính trị .