Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

何の

nào; cái nào; không có gì; không sao đâu; đừng bận tâm; gì; cái gì; loại gì; thế nào; không... một chút nào; hoàn toàn không..; không hẳn là; không có gì đặc biệt; cái gì; làm sao mà; nào là... nào là...; vân vân; này nọ; hết sức; cực kỳ; không biết bao nhiêu mà kể; cái gì đó; người nào đó; tên là gì đó; gì mà; được bao nhiêu; tại sao; vì lý do gì; làm thế nào; ôi chao; làm sao; thật là

Gợi ý

Xem thêm

何の様

như thế nào

何の位

bao lâu; bao xa; bao nhiêu

何の辺

ở nơi nào; ở chỗ nào

何の某

...gì đó; nào đó..

何のその

chẳng nhầm nhò gì

Chi tiết từ

何の

「なんの なにの どの」
tính từ đứng trước danh từ, rK
nào; cái nào
không có gì; không sao đâu; đừng bận tâm (dùng để phủ nhận nhẹ nhàng hoặc gạt đi một lời nói)
gì; cái gì; loại gì; thế nào
không... một chút nào; hoàn toàn không...
không hẳn là; không có gì đặc biệt
cái gì; làm sao mà (dùng để phản bác mạnh mẽ hoặc phủ nhận)
Mazii Dict
Ví dụ:
なん何nan のno 、, おoき気ki にni なna さsa らra ずzu 。.
Không có gì đâu, xin đừng bận tâm.
かれ彼kare のnoい言i うuこと事koto はhaなん何nan のnoこと事koto かka ちchi っとtto もmoわ分wa かka らra なna いi 。.
Tôi chẳng hiểu anh ta nói gì.
 あa のnoひと人hito はhaいったいなん一体何ittainan のnoもの者mono だda ??
Rốt cuộc người đó là ai?
 こko れre まma でde にniなん何nan のnoもんだい問題mondai もmo なna いi 。.
Không có vấn đề gì cho đến nay.
きゅう急kyuu なna こko とto とto てte 、,なん何nan のnoじゅんび準備junbi もmo でde きki まma せse んn 。.
Do gấp quá nên tôi chưa kịp chuẩn bị gì cả.
 そso のnoよる夜yoru はhaなん何nan のnoじこ事故jiko もmo なna くku てteす済su んn だda 。.
Tối hôm ấy đã khép lại mà không xảy ra sự cố gì.
なん何nan のnoへんてつ変哲hentetsu もmo なna いiにちじょう日常nichijou 。.
Một cuộc sống thường nhật không có gì đặc biệt.
なん何nan のno 、, こko れre くku らra いiへいき平気heiki だda よyo 。.
Làm sao mà, thế này thì tôi vẫn thấy bình thường thôi.
しごと仕事shigoto がgaいそが忙isoga しshi いi のnoなん何nan のno とto 言  いiいいわけ訳iiwake をwo すsu るru 。.
Anh ta cứ viện cớ nào là công việc bận rộn này nọ.
いた痛ita いi のnoなん何nan のno 、,なみだ涙namida がgaで出de たta よyo 。.
Đau hết sức luôn, tôi đã rơi cả nước mắt đấy.
なに何nani のnoなにがし某nanigashi とto いi うuひと人hito がgaたず訪tazu ねne てte きki たta 。.
Có một người tên là gì đó đã đến thăm.
なに何nani のnoけんい権威ken'i でde あa なna たta はhaわたし私watashi にni こko れre をwo しshi ろro とtoめいれい命令meirei すsu るru のno かka 。.
Bạn ra lệnh cho tôi làm việc này theo thẩm quyền nào?
なに何nani のnoはな花hana がgaいちばんす一番好ichibansu きki でde すsu かka 。.
Bạn thích loài hoa nào nhất?
なに何nani のno サsa ンn ドdo イi ッチtchi がgaほ欲ho しshi いi ??
Bạn muốn loại bánh sandwich nào?
なや悩naya んn でde もmoなに何nani のnoりえき利益rieki にni もmo なna らra なna いi 。.
Không có lợi nhuận trong việc lo lắng.
わたし私watashi はha そso のno こko とto とto はhaなに何nani のnoかんけい関係kankei もmo なna いi 。.
Tôi không quan tâm đến vấn đề này.
か科学ka がgaくがいま今kugaima ほho どdoじゅうよう重要juuyou でde なna かka ったttaじだい時代jidai にni はha 、,かがく科学kagaku はhaかがくしゃ科学者kagakusha にni まma かka せse てte おo いi てteなに何nani のnoししょう支障shishou もmo なna かka ったtta 。.
Khi khoa học ít quan trọng hơn bây giờ, mọi thứ đều rất tốt nếu ra đikhoa học cho các nhà khoa học.
なに何nani のno 、, こko れre しshi きki のno こko とto 。.
Tại sao lại bận tâm, chuyện này có là gì đâu.
なに何nani のno 、, そso んn なna はha ずzu はha なna いi 。.
Ôi chao, không thể nào có chuyện đó được như thế.