Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

何時も

luôn luôn; thường xuyên; mọi khi; thông thường; không bao giờ; sự thường xuyên; sự thông thường

Gợi ý

Xem thêm

何時もの

thông thường; thành thói quen

何時もより

hơn thông thường

何時もながら

lúc nào cũng

何時もの通りに

như luôn luôn

何時ものごとく

như thường lệ; như mọi khi

Chi tiết từ

何時も

「いつも」
phó từ, danh từ
luôn luôn; thường xuyên; mọi khi; thông thường; không bao giờ
sự thường xuyên; sự thông thường.
Mazii Dict
Ví dụ:
かのじょ彼女kanojo はhaいつ何時itsu もmoべんきょう勉強benkyou しshi てte いi るru のno でde 、,しけん試験shiken にniしっぱいでき失敗出来shippaideki はha ずzu がga なna いi
Vì cô ấy thường xuyên học bài nên không thể trượt trong kỳ thi được
いつ何時itsu もmoせんそう戦争sensou しshi てte いi るru
Chiến tranh thường xuyên xảy ra
その日私はいつもより1時間早く起きた。
Hôm đó tôi dậy sớm hơn mọi khi 1 tiếng