Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

余

DƯ

裕

DỤ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

余

Hán Việt:

DƯ

Kun:

あま.る あま.り あま.す あんま.り

On:

ヨ

Số nét:

7

Nghĩa:

1. khác; ngoài ra VD: 余興 (tiết mục góp vui), 余念 (ý nghĩ khác) 2. thừa; phần dư; phần còn lại VD: 余生 (quãng đời còn lại), 余力 (sức lực còn dư), 残余 (phần còn lại) 3. tôi; ta (đại từ nhân xưng) VD: 余輩 (chúng ta)
Ví dụ:

余 [よ]

trên; ở trên

余す [ あます]

để dành; tiết kiệm; còn dư

余り [ あんまり]

không mấy; ít; thừa

余り [ あまり]

không mấy; ít; thừa

余る [ あまる]

bị bỏ lại; dư thừa

余世 [よせい]

động lượng

余人 [よにん]

đại từ

余光 [よこう]

ánh hồng ban chiếu

余分 [ よぶん]

phần thừa; phần thêm