Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

よゆう余裕yoyuu がga でde きkiしだい次第shidai すsu ぐguあたら新atara しshi いiくるま車kuruma をwoか買ka うuよてい予定yotei でde すsu 。.
Tôi dự định mua một chiếc ô tô mới ngay khi có đủ tiền.
よゆう余裕yoyuu のno あa るruとき時toki にni おoかね金kane をwo いi くku らra かka とto ってtte おo きki なna さsa いi 。.
Bạn nên dành một số tiền sang một bên khi bạn có thể đủ khả năng.
よゆう余裕yoyuu がga でde きki たta らra すsu ぐgu にni でde もmoあたら新atara しshi いiくるま車kuruma をwoか買ka うu つtsu もmo りri でde すsu 。.
Tôi dự định mua một chiếc ô tô mới ngay khi có đủ tiền.
じゅうぶんよゆう十分余裕juubun'yoyuu をwoも持mo ってtte やya りri なna さsa いi 。.
Cho bản thân nhiều thời gian.
かれ彼kare はhaよゆうしゃくしゃく余裕綽々yoyuushakushaku とtoお落o ちchiつ着tsu いi てte いi るru 。.
Anh ấy dường như có nhiều dự trữ.
 そso のnoよゆう余裕yoyuu がga なna いi かka もmo しshi れre なna いi かka らra 。.
Chúng tôi có thể không đủ khả năng chi trả.
か買ka うuよゆう余裕yoyuu がgaな無na いiもの物mono はha 、, なna しshi にni すsu まma すsu がga よyo いi 。.
Những gì bạn không có khả năng mua, hãy làm mà không.
じかん時間jikan のnoよゆう余裕yoyuu がga あa りri まma すsu かka 。.
Bạn có nhiều thời gian để rảnh rỗi?
じかん時間jikan のnoよゆう余裕yoyuu がga なna かka ったtta のno でde 、,かのじょ彼女kanojo はha タta クku シshi ー- にniの乗no ったtta 。.
Vì không có nhiều thời gian rảnh rỗi nên cô đã bắt taxi.
くるま車kuruma をwoか買ka うuよゆう余裕yoyuu なna んn てte なna いi 。.
Tôi không có khả năng mua một chiếc xe hơi.
しんしゃ新車shinsha をwoか買ka うuよゆう余裕yoyuu がga あa りri まma すsu かka 。.
Chúng ta có thể mua một chiếc ô tô mới không?
 11 つtsu はhaか買ka うuよゆう余裕yoyuu がga あa るru がga 、,りょうほう両方ryouhou はha なna いi 。.
Tôi có thể mua một cái, nhưng không phải cả hai.
わたし私watashi はha 11 00ぶん分bun のnoよゆう余裕yoyuu をwoみ見mi てte おo いi たta 。.
Tôi cho phép một lề mười phút.
りょこう旅行ryokou はhaわたし私watashi にni はhaよゆう余裕yoyuu のno なna いiぜいたく贅沢zeitaku でde あa るru 。.
Du lịch là một thứ xa xỉ và dư thừa đối với tôi
かれ彼kare はhaいえ家ie をwoか買ka うuよゆう余裕yoyuu がga あa るru 。. まma しshi てteじどうしゃ自動車jidousha はhaか買ka えe るru 。.
Anh ta có thể đủ tiền mua một căn nhà, nói gì đến một chiếc xe hơi.
きんむじかんない勤務時間内kinmujikannai でdeよゆう余裕yoyuu のno あa るruとき時toki にni はha II PPかんれん関連kanren のnoべんきょう勉強benkyou なna どdo がga でde きki まma すsu 。.
Bạn có thể nghiên cứu tài liệu liên quan đến IP trong giờ làm việc khi bạn có thời gianbổ sung.
わたし私watashi はha 、,くるま車kuruma をwoも持mo つtsuよゆう余裕yoyuu はha 、, なna いi 。.
Tôi không có khả năng giữ một chiếc xe hơi.
わたし私watashi はhaきゅうか休暇kyuuka をwoと取to るruよゆう余裕yoyuu がga なna いi 。.
Tôi không có khả năng chi trả một kỳ nghỉ.
かれ彼kare らra はhaく暮ku らra しshi にniよゆう余裕yoyuu がga なna いi 。.
Họ có rất ít để sống.
ぼく僕boku にni はhaくるま車kuruma をwoも持mo つtsuよゆう余裕yoyuu がga なna いi 。.
Tôi không có khả năng giữ một chiếc xe hơi.