Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

佚

bị mất; trốn; đẹp; bị mất; bị thiếu; bị bỏ sót; thoát tục; sống ẩn dật; đắm chìm trong lạc thú; lười biếng; sống an nhàn

Gợi ý

Xem thêm

佚書

mất sách

佚楽

thích thú

散佚

được rải rắc và cuối cùng mất

安佚

giảm nhẹ; sự ăn không ngồi rồi; sự lười biếng

Chi tiết từ

佚

「いつ いっ」
danh từ
bị mất
trốn(dấu)
đẹp
bị mất; bị thiếu; bị bỏ sót
thoát tục; sống ẩn dật
đắm chìm trong lạc thú; lười biếng; sống an nhàn
Mazii Dict
Ví dụ:
いっしょ佚書issho をwoそうさく捜索sousaku すsu るru 。.
Tìm kiếm những cuốn sách đã bị thất lạc.
かれ彼kare はhaいっそう佚老issou とto しshi てteよせい余生yosei をwoす過su ごgo しshi たta 。.
Ông ấy đã sống quãng đời còn lại như một người ẩn dật thoát tục.
いっとう佚蕩ittou にniみ身mi をwoまか任maka せse るru 。.
Phó mặc bản thân cho sự ăn chơi trác táng và lười biếng.