Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

作

công việc; sự làm ruộng; sự chế tác

Gợi ý

Xem thêm

作詞作曲

việc viết lời và sáng tác nhạc

作用反作用の法則

định luật tác dụng - phản tác dụng

作業台(作業用踏台)

bàn làm việc

作品

bản đàn; tác phẩm

作る

chế biến; làm; tạo; sáng tác; xây dựng; nấu

Chi tiết từ

作

「さく」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
công việc; sự làm ruộng
sự chế tác.
Mazii Dict
Ví dụ:
さぎょうまえ作業前sagyoumae にni 、,じぜんかくにん事前確認jizenkakunin しshi なna きゃkya 。.
Trước khu thực hiện công việc đều phải xác nhận trước khi làm.
さぎょうげんてん作業原点sagyougenten
Mấu chốt công việc
作業の手順はマニュアルに従って行わなければならない。
Các bước thực hiện công việc phải được tiến hành theo sách hướng dẫn.