Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

作務

một nhà sư làm công việc lao động như dọn dẹp tại một ngôi chùa thiền

Gợi ý

Xem thêm

作務衣

trang phục làm việc của các nhà sư phật giáo thiền tông nhật bản; samue; samue; trang phục lao động truyền thống của nhật bản; vốn được các nhà sư thiền tông mặc khi làm việc chân tay như quét dọn hay chẻ củi; gồm áo kiểu kimono và quần dài đồng bộ

和風シャツ 作務衣

quần áo phong cách nhật bản samue

事務作業

công việc văn phòng

刑務作業

bỏ tù công nghiệp

業務

nhiệm vụ; nghiệp vụ; hoạt động; công việc

Chi tiết từ

作務

「さむ」
danh từ
một nhà sư làm công việc lao động như dọn dẹp tại một ngôi chùa thiền
Mazii Dict